TỐI ƯU CHI PHÍ – LINH HOẠT TRONG SẢN XUẤT
Thiết kế an toàn
Thiết kế máy khép kín hoàn toàn, trang bị kính bảo vệ laser đạt cấp OD 5+, giúp:
• Bảo vệ mắt và da khỏi bức xạ laser.
• Giảm tiếng ồn phát sinh trong quá trình gia công.
• Hạn chế khói và bụi phát sinh trong quá trình cắt.
• Tạo môi trường làm việc an toàn, sạch sẽ và thân thiện hơn cho người vận hành.
Tiết kiệm 25% không gian
Thiết kế thân thiện với bảo trì, dễ dàng lắp đặt.
Tủ điện / nguồn laser / hệ thống khí nén / hệ thống bôi trơn / động cơ truyền động bàn cắt được Modul hóa và bố trí khoa học cùng với thiết kế của khung máy chính, giúp linh hoạt trong lắp đặt, thuận tiện cho bảo trì.
Giải pháp này tối ưu hóa diện tích nhà xưởng, giảm footprint của thiết bị và tăng cường độ ổn định của thiết bị.
Thân thiện với môi trường làm việc
Hệ thống hút bụi phân vùng
Hệ thống hút bụi đa vùng mang lại hiệu quả loại bỏ bụi tối ưu theo từng khu vực, với khả năng phân phối lưu lượng khí hút một cách thông minh tới từng khoang (partition).
Giải pháp này giúp tăng cường hiệu suất hút và khả năng xử lý bụi tại khu vực gia công, đồng thời giảm thiểu nguy cơ nhiễm bẩn đầu cắt, đảm bảo khu vực làm việc luôn sạch sẽ và ổn định.
THUẬN TIỆN – LINH HOẠT
Thiết kế bảng điều khiển có thể điều chỉnh vị trí, kết hợp cửa trước và cửa trượt dài bên hông, giúp người vận hành dễ dàng tiếp cận khu vực gia công, thuận tiện xếp/dỡ các chi tiết nhỏ và rút ngắn thời gian chuẩn bị khi cắt thử.
Vùng cắt lớn hơn
Diện tích cắt được mở rộng, cho phép gia công tấm tiêu chuẩn AS (American Standard) theo kích thước inch.
- 120 × 60 inch = 3048 × 1524 mm
Vùng cắt máy G3015 HF S: ~ 3100 × 1600 mm - 160 × 80 inch = 4064 × 2032 mm
Vùng cắt máy G4020 HF S: ~ 4100 × 2100 mm

M-Mix Technology
Thiết bị trộn khí (bằng sáng chế của Han’s Laser) – Tùy chọn
Chức năng công nghệ Mix-M: khi kết hợp với nguồn laser công suất ≥ 20kW, phù hợp cho cắt nhanh thép carbon dày 10–40 mm, khắc phục các vấn đề thường gặp trong cắt tấm trung bình và dày như xỉ bám mép và xỉ tại góc.
Công nghệ này giúp cải thiện độ côn trên/dưới và độ nhám bề mặt chi tiết, đồng thời nâng cao đáng kể hiệu suất gia công và độ chính xác sản phẩm.

MẪU CẮT

Thông số kỹ thuật
| Thông số | G3015 MINI S |
|---|---|
| Dòng máy | MINI S |
| Khu vực gia công | 3100 × 1550 mm |
| Tốc độ định vị trục X/Y tối đa | 120 m/phút |
| Gia tốc tối đa | 1,5 G |
| Độ chính xác định vị | 0,05 mm/m |
| Độ chính xác lặp lại | 0,03 mm |
| Tải trọng tấm tối đa | 2.150 kg/bàn |
| Công suất laser tùy chọn | 3 kW / 6 kW / 12 kW |

