PLT Series
- Thiết kế mô-đun – Cấu hình linh hoạt
- Tùy chọn cấu hình theo nhu cầu sản xuất
- Cấp phôi 6m / 9m / 12m
- Dễ dàng mở rộng và tích hợp
PLT Series
">
GIA CÔNG LINH HOẠT
Horizontal Bed Structure
Thiết kế khung ngang kết hợp ray dẫn hướng tuyến tính độ chính xác cao, đảm bảo:
- Truyền động mượt mà, ổn định
- Hiệu suất vận hành cao
- Khả năng chịu tải lớn và độ cứng vững vượt trội
Mâm Cặp Chính Xác Cao (Precision Chucks)
Trang bị hệ thống truyền động chính xác khép kín, ngăn bụi bẩn xâm nhập và duy trì độ chính xác truyền động lâu dài.
Hệ thống ba mâm cặp (Triple-Chuck System), trong đó mâm cặp thứ hai và thứ ba có hành trình toàn phần (full-stroke), giúp:
- Không cần điều chỉnh bánh răng khi thay đổi giữa ống lớn và ống nhỏ
- Tăng tính linh hoạt gia công
- Rút ngắn thời gian thiết lập và nâng cao hiệu suất sản xuất.
BỘ ĐỠ ỐNG SERVO + KHÍ NÉN
-
Tự động điều chỉnh theo bán kính quay của ống
-
Điều khiển servo độc lập, phản hồi nhanh
-
Chịu tải cao, định vị ổn định và nâng cao độ chính xác gia công
Hệ Thống Gối Đỡ & Dỡ Liệu
Floating Unloading System
-
Dỡ liệu có đệm và trượt nghiêng, bảo vệ bề mặt ống
-
Nhận diện thị giác, phân loại nhanh và chính xác
-
Hệ đỡ 6m có khả năng chịu tải trên 300kg, vận hành ổn định
Zero Scrap – Không phần thừa ống
Zero Scrap – Không Hao Phôi
-
Đầu cắt có thể vượt qua tâm mâm cặp và cắt ngược chiều
-
Tận dụng tối đa chiều dài ống, gần như không phát sinh đầu dư
-
Tăng hiệu suất sử dụng vật liệu, giảm chi phí sản xuất
BEVEL-CUT - ĐẦU CẮT VÁT (OPTION)
- Đầu cắt vát mép sở hữu bản quyền độc lập, hiệu suất cao, đảm bảo hỗ trợ kỹ thuật & bảo trì kịp thời
- Thực hiện cắt rãnh chính xác, bề mặt ghép nối liền mạch
- Phù hợp cho kết cấu thép và ống cỡ lớn, đáp ứng yêu cầu hàn sau gia công
SEMI-AUTOMATIC - CẤP PHÔI BÁN TỰ ĐỘNG
-
Cho phép đặt nhiều ống trên bàn cấp ống
-
Tự động hoàn thành nạp – cấp phôi – đưa đến vị trí kẹp mâm cặp
-
Giảm thao tác thủ công, nâng cao hiệu suất sản xuất
FULLY AUTOMATIC - BỘ CẤP ỐNG TỰ ĐỘNG
- Cho phép xếp bó ống trực tiếp trong kho chứa (silo)
- Tự động thực hiện tách ống – cấp phôi – đưa đến vị trí kẹp mâm cặp
- Giảm tối đa nhân công, đảm bảo vận hành liên tục và hiệu suất cao
Thông số kỹ thuật
| Model | PL2T-06 | PL2T-09 | PL3T-06 | PL3T-09 | PL3T-12 |
| Khổ ống (LxDiameter) | 6200mm*∅20-240mm
6200mm*▣20-240mm |
9200mm*∅20-240mm
9200mm*▣20-240mm |
6200mm*∅20-360mm
6200mm*▣20-360mm |
9200mm*∅20-360mm
9200mm*▣20-360mm |
12200mm*∅20-360mm
12200mm*▣20-360mm |
| Tốc độ quay | 100rpm | 100rpm | 80rpm | 80rpm | 80rpm |
| Tốc độ định vị | 100m/phút | 100m/phút | 80m/phút | 80m/phút | 80m/phút |
| Trọng lượng ống | 300kg | 300kg | 500kg | 600kg | 850kg |
| Bàn ra phôi | 0-6000mm | 0-9000mm | 0-6000mm | 0-9000mm | 0-12000mm |
| Phù Hợp công suất | 1 – 30kw | ||||
Cutting Samples

