NĂNG SUẤT VƯỢT TRỘI – ĐỘ CHÍNH XÁC CAO
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CAO – TỐI ƯU CHO VẬT LIỆU DÀY
Độ chính xác đồng bộ nâng/hạ đạt ±1‰
• Hai bàn trao đổi có thể đồng thời di chuyển ra khỏi khu vực cắt.
• Xếp/dỡ vật liệu trên một bàn không ảnh hưởng đến hoạt động của bàn còn lại.
• Thuận tiện cho bảo trì bên trong máy, đồng thời giúp xếp/dỡ tấm nhanh chóng và an toàn.
• Duy trì chất lượng cắt ổn định trong khi bàn còn lại đang xếp/dỡ vật liệu.
ỔN ĐỊNH VÀ TIN CẬY LÂU DÀI
Kết cấu thân máy rỗng thế hệ mới
• Hạn chế biến dạng nhiệt khi cắt laser công suất cao.
• Hỗ trợ tùy chọn tích hợp băng tải cho HF50.
• Đáp ứng công suất laser lên đến 50 kW.
• Thân máy và bàn gia công tách rời, hạn chế tác động lên kết cấu chính.
• Duy trì độ ổn định và độ tin cậy lâu dài của máy.
NĂNG SUẤT GIA CÔNG CAO HƠN
Trục Z thế hệ mới sử dụng truyền động tuyến tính và hệ thống bôi trơn tự động. Ray dẫn hướng độ chính xác cao tích hợp hệ thống đo lường và cơ cấu hiệu chỉnh, mang lại:
• Tốc độ định vị nhanh hơn
• Gia tốc cao hơn
• Tuổi thọ vận hành dài hơn
• Độ chính xác cắt cao hơn
THIẾT KẾ ĐỘNG HỌC CAO ĐỘC QUYỀN
Dầm ngang thế hệ mới – Tự hiệu chỉnh linh hoạt
Thiết kế dầm ngang tối ưu cho chuyển động tốc độ cao, mang lại khả năng đáp ứng động vượt trội, đồng thời duy trì độ chính xác gia công:
300 m/phút – Tốc độ trục tối đa
5G – Gia tốc tối đa
0,01 mm – Độ chính xác định vị
0,005 mm – Độ chính xác lặp lại
Giải pháp tự động hóa
Với năng lực kỹ thuật mạnh mẽ và kinh nghiệm triển khai nhiều dự án, chúng tôi cung cấp đa dạng giải pháp tự động hóa phù hợp theo từng yêu cầu cụ thể của khách hàng.
THAY BÉP CẮT TỰ ĐỘNG (Option)
Tiết kiệm thời gian – Giảm thao tác thủ công
Tự động thay đổi béc cắt (nozzle) nhanh chóng mà không cần người vận hành can thiệp, giúp giảm thời gian thiết lập và tăng tính liên tục của quá trình sản xuất.
Vùng cắt lớn hơn
Diện tích cắt được mở rộng, cho phép gia công tấm tiêu chuẩn AS (American Standard) theo kích thước inch.
- 120 × 60 inch = 3048 × 1524 mm
Vùng cắt máy G3015 HF S: ~ 3100 × 1600 mm - 160 × 80 inch = 4064 × 2032 mm
Vùng cắt máy G4020 HF S: ~ 4100 × 2100 mm

Chống trầy xước
Thiết bị nâng và điều chỉnh tấm (Tùy chọn)
Ngăn ngừa trầy xước bề mặt dưới của tấm;
Dễ dàng nạp và căn chỉnh tấm vật liệu;
Đảm bảo chất lượng cắt tốt, đặc biệt với inox và nhôm.

M-Mix Technology
Thiết bị trộn khí (bằng sáng chế của Han’s Laser) – Tùy chọn
Chức năng công nghệ Mix-M: khi kết hợp với nguồn laser công suất ≥ 20kW, phù hợp cho cắt nhanh thép carbon dày 10–40 mm, khắc phục các vấn đề thường gặp trong cắt tấm trung bình và dày như xỉ bám mép và xỉ tại góc.
Công nghệ này giúp cải thiện độ côn trên/dưới và độ nhám bề mặt chi tiết, đồng thời nâng cao đáng kể hiệu suất gia công và độ chính xác sản phẩm.

MẪU CẮT

Thông số kỹ thuật
| Thông số | G3015 HF 50
|
G4020 HF 50
|
G4025 HF 50
|
|---|---|---|---|
| Dòng máy | HF 50 Series | HF 50 Series | HF 50 Series |
| Khu vực gia công | 3100 × 1600 mm | 4100 × 2100 mm | 4100 × 2600 mm |
| Tốc độ định vị trục X/Y tối đa | 300 m/phút | 300 m/phút | 300 m/phút |
| Gia tốc tối đa | 5G | 5G | 5G |
| Độ chính xác định vị | 0,01 mm | 0,01 mm | 0,01 mm |
| Độ chính xác lặp lại | 0,005 mm* | 0,005 mm* | 0,005 mm* |
| Tải trọng tấm tối đa | 2.150 kg/bàn | 3.840 kg/bàn | 4.680 kg/bàn |

