Tuyệt tác máy cắt laser cao cấp đa năng toàn diện
Độ Chính Xác Cao
Máy được trang bị tiêu chuẩn full-width với các linh kiện thương hiệu nhập khẩu từ Đức, đảm bảo sai số của từng chuyển động trên máy công cụ được kiểm soát dưới 0.03 mm.
Công nghệ khung Hybrid
Kết Cấu Bệ Máy Ổn Định Và Tin Cậy
• Ủ nhiệt khử ứng suất dư;
• Kết cấu bệ máy phân bổ ứng suất đồng đều, đảm bảo độ ổn định cao;
• Hàn công nghệ cao giúp gia tăng độ cứng vững và độ bền của bệ máy
Hiệu Suất Động Học Vượt Trội
• Dầm nhôm trọng lượng nhẹ giúp tối ưu gia tốc và khả năng đáp ứng chuyển động;
• Đồng thời vẫn duy trì độ ổn định kết cấu cao;
• Bộ truyền động giảm tốc vận hành ổn định, đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy trong quá trình gia công;
Khả Năng Chịu Tải Nặng Cho Gia Công Tấm Dày
Thiết kế bàn trao đổi cường độ cao
• Bàn làm việc có thể kéo ra ngoài, thuận tiện cho công tác vệ sinh và bảo trì;
• Hai bàn trao đổi hoạt động ra/vào đồng thời, giúp nâng cao hiệu suất thay bàn và tối ưu thời gian gia công;
Điều khiển đa năng toàn diện
Hệ sinh thái mạnh mẽ hỗ trợ vận hành, lập trình, quản lý quy trình gia công
Mở rộng tự động hóa với nhiều cấu hình cho từng ngành sản xuất
Công nghệ Mix Gas
Được thiết kế nhằm giải quyết hiệu quả hiện tượng xỉ bám và ba via khi cắt thép carbon tấm dày, đồng thời nâng cao tốc độ cắt và chất lượng bề mặt gia công.
Thông số kỹ thuât
| Model | G3015F | G4020F | G6020F | G6025F | G8025F | G10025F | G12025F |
| Khổ cắt hữu dụng | 3000×1500mm | 4000×2000mm | 6000×2000mm | 6000×2500mm | 8000×2500mm | 10000×2500mm | 12000×2500mm |
| Chính xác định vị (X/Y) | ±0.03mm/m | ±0.03mm/m | ±0.03mm/m | ±0.03mm/m | ±0.03mm/m | ±0.05mm/m | ±0.05mm/m |
| Chính xác lập lại(X/Y) | ±0.02mm | ±0.02mm | ±0.02mm | ±0.02mm | ±0.02mm | ±0.03mm | ±0.03mm |
| Tốc độ định vị | 180m/min | 180m/min | 180m/min | 180m/min | 160m/min | 160m/min | 160m/min |
| Gia tốc | 3.2G | 3.2G | 3.2G | 3.2G | 2.8G | 2.8G | 2.8G |
| Tải trọng bàn | 900-23000kg (tùy theo nguồn trang bị) | ||||||
| Kích thước (L x W x H) | 9.6m×3.04m×2.3m | 11.23m×3.5m×2.3m | 15.7m×4.06m×2.4m | 15.7m×4.06m×2.4m | 19.2m×4.06m×2.4m | 24.1m×4.23m×2.61m | 28.6m×4.23m×2.61m |
| Phù Hợp công suất | 6 – 40kw | ||||||

