G-F & G-F Master

Máy cắt laser cao cấp toàn diện, chính xác cực cao, phù hợp từ 3-80kw, kích thước 3-12m

Tuyệt tác máy cắt laser cao cấp đa năng toàn diện

Dòng máy G-F Series đại diện cho đỉnh cao của công nghệ cắt laser, kết hợp độ chính xác vượt trội với kết cấu khung Hybrid – đặc có độ cứng vững cao, mang lại sự ổn định tối ưu trong quá trình vận hành.
Được thiết kế như một giải pháp cao cấp toàn diện, dòng máy này đặc biệt phù hợp cho gia công các chi tiết phức tạp có yêu cầu độ chính xác cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau, đáp ứng tiêu chuẩn chế tạo đẳng cấp cùng độ tin cậy vượt trội cho các ứng dụng sản xuất khắt khe.
img

Độ Chính Xác Cao

Máy được trang bị tiêu chuẩn full-width với các linh kiện thương hiệu nhập khẩu từ Đức, đảm bảo sai số của từng chuyển động trên máy công cụ được kiểm soát dưới 0.03 mm.

img

Công nghệ khung Hybrid

Kết Cấu Bệ Máy Ổn Định Và Tin Cậy

• Ủ nhiệt khử ứng suất dư;

• Kết cấu bệ máy phân bổ ứng suất đồng đều, đảm bảo độ ổn định cao;

• Hàn công nghệ cao giúp gia tăng độ cứng vững và độ bền của bệ máy

img

Hiệu Suất Động Học Vượt Trội

• Dầm nhôm trọng lượng nhẹ giúp tối ưu gia tốc và khả năng đáp ứng chuyển động;

• Đồng thời vẫn duy trì độ ổn định kết cấu cao;

• Bộ truyền động giảm tốc vận hành ổn định, đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy trong quá trình gia công;

img

Khả Năng Chịu Tải Nặng Cho Gia Công Tấm Dày

Thiết kế bàn trao đổi cường độ cao

• Bàn làm việc có thể kéo ra ngoài, thuận tiện cho công tác vệ sinh và bảo trì;

• Hai bàn trao đổi hoạt động ra/vào đồng thời, giúp nâng cao hiệu suất thay bàn và tối ưu thời gian gia công;

img

Điều khiển đa năng toàn diện

Hệ sinh thái mạnh mẽ hỗ trợ vận hành, lập trình, quản lý quy trình gia công

Mở rộng tự động hóa với nhiều cấu hình cho từng ngành sản xuất

Công nghệ Mix Gas

Được thiết kế nhằm giải quyết hiệu quả hiện tượng xỉ bám và ba via khi cắt thép carbon tấm dày, đồng thời nâng cao tốc độ cắt và chất lượng bề mặt gia công.

Thông số kỹ thuât

Model G3015F G4020F G6020F G6025F G8025F G10025F G12025F
Khổ cắt hữu dụng 3000×1500mm 4000×2000mm 6000×2000mm 6000×2500mm 8000×2500mm 10000×2500mm 12000×2500mm
Chính xác định vị (X/Y) ±0.03mm/m ±0.03mm/m ±0.03mm/m ±0.03mm/m ±0.03mm/m ±0.05mm/m ±0.05mm/m
Chính xác lập lại(X/Y) ±0.02mm ±0.02mm ±0.02mm ±0.02mm ±0.02mm ±0.03mm ±0.03mm
Tốc độ định vị 180m/min 180m/min 180m/min 180m/min 160m/min 160m/min 160m/min
Gia tốc 3.2G 3.2G 3.2G 3.2G 2.8G 2.8G 2.8G
Tải trọng bàn 900-23000kg (tùy theo nguồn trang bị)
Kích thước  (L x W x H) 9.6m×3.04m×2.3m 11.23m×3.5m×2.3m 15.7m×4.06m×2.4m 15.7m×4.06m×2.4m 19.2m×4.06m×2.4m 24.1m×4.23m×2.61m 28.6m×4.23m×2.61m
Phù Hợp công suất 6 – 40kw

Đăng ký nhận báo giá

    Tên/Côngty* (bắt buộc)

    Bạn đã sử dụng máy laser trước đây chưa? (Có/Không)

    Khu vực (VD: Đông Anh, Hà Nội,....)

    Vật liệu cắt

    Số điện thoại* (bắt buộc)

    Độ dày cắt

    Email

    Khổ tôn gia công (VD:2x6m)

    Nội dung yêu cầu

    Hotline Zalo Messenger Up