CHUYÊN NGHIỆP - HIỆU SUẤT
Thiết kế hoàn thiện - Kết cấu ổn định- tin cậy
Quy trình gia công khung máy từ thép chất lượng cao Kết cấu chịu lực đồng đều, đảm bảo độ ổn định cao
Xử lý ủ nhiệt (annealing) giúp triệt tiêu ứng suất dư, khử ứng xuất dư, khử rung và phay chính xác một lần gá.
Độ cứng vững vượt trội.
Hệ điều khiển thông minh - toàn diện
Công nghệ nguồn mở của Rexroth – Đức cho phép Han’s phát triển và tích hợp các chức năng cắt.
Với năng lực kỹ thuật mạnh mẽ và kinh nghiệm triển khai nhiều dự án thực tế, đội ngũ thiết kế hùng hậu nhất trong ngành, Han’s Laser đem đến bộ điều khiển thân thiện với người sử dụng, linh hoạt dễ dàng và gắn liền với bài toán sản xuất của xưởng gia công trên toàn Việt Nam.
Dầm nhôm hiệu suất động học vượt trội
Dầm nhôm chất lượng cao giúp giảm trọng lượng, đồng thời vẫn đảm bảo độ ổn định kết cấu
Thiết kế động học tinh tế – đảm bảo di chuyển tốc độ cao.
Hút bụi phân vùng hiệu quả
Hệ thống điều khiển thông minh mở các khoang hút bụi tại vị trí cắt nhịp nhàng cùng với hành trình di chuyển của đầu cắt.
Công nghệ đục siêu tần
Rút ngắn thời gian đục lỗ từ 2 đến 4 lần so với đục lỗ truyền thống trên đầu cắt
Tránh vật cản thông minh
Thuật toán cho phép đầu cắt vượt qua vật cản ở tốc độ cao.
Đảm bảo quá trình di chuyển nhanh,an toàn chính xác mà không bị gián đoạn hoặc bị va vào tấm phôi gây xê dịch.
Mẫu cắt

Thông số kỹ thuật
|
Model |
G3015K | G4020KK | G6020KK | G6025K | G8025K |
G10025K |
| Khổ cắt hữu dụng | 3000×1500mm | 4000×2000mm | 6000×2000mm | 6000×2500mm | 8000×2500mm | 10000×2500mm |
| Chính xác định vị (X/Y) | ±0.03mm/m | ±0.03mm/m | ±0.03mm/m | ±0.03mm/m | ±0.03mm/m | ±0.05mm/m |
| Chính xác lập lại(X/Y) | ±0.02mm | ±0.02mm | ±0.02mm | ±0.02mm | ±0.02mm | ±0.03mm |
| Tốc độ định vị (X/Y) | 120m/min | 120m/min | 120m/min | 120m/min | 120m/min | 120m/min |
| Gia tốc | 2.1G | 2.1G | 2.1G | 2.0G | 2.0G | 2.0G |
| Tải trọng bàn | 900Kg | 1600Kg | 5600Kg | 7000kg | 9400kg | 12000kg |
| Kích thước (L x W x H) | 9.6m×3.04m×2.3m | 11.23m×3.5m×2.3m | 15.7m×4.06m×2.4m | 15.7m×4.06m×2.4m | 19.2m×4.06m×2.4m | 24.1m×4.23m×2.61m |
| Phù Hợp công suất |
3 – 40kw |
|||||

